Máy dập viên nén đơn dòng TDP sử dụng trong phòng thí nghiệm
mô tả sản phẩm
Dòng máy dập viên này được thiết kế để hoạt động ở tốc độ cao, mang lại khả năng sản xuất nhanh chóng và hiệu quả cho các viên thuốc nhỏ có đường kính từ 3 đến 20mm. Khả năng xử lý cả nguyên liệu dạng bột và dạng hạt, ép chúng thành những viên thuốc chính xác, đưa máy trở thành giải pháp lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp, bao gồm nhà máy dược phẩm, nhà máy hóa chất, bệnh viện, viện nghiên cứu khoa học, sản xuất thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và sản xuất hàng loạt nhỏ.
Tính linh hoạt và khả năng thích ứng vượt trội của máy cho phép đáp ứng nhu cầu đa dạng của các ngành công nghiệp này, cho phép sản xuất viên nén liền mạch và đáng tin cậy. Với khả năng tốc độ cao, máy dập viên nén đảm bảo sản lượng nhanh chóng và đồng đều, đáp ứng mục tiêu sản xuất với độ chính xác và độ tin cậy cao.
Trong các nhà máy dược phẩm, khả năng sản xuất viên nén với nhiều kích cỡ và thông số kỹ thuật khác nhau của máy phù hợp với nhu cầu về các dạng thuốc đa dạng, giúp nâng cao hiệu quả của quy trình sản xuất dược phẩm. Tương tự, trong các nhà máy hóa chất, khả năng ép nguyên liệu thô dạng hạt thành viên nén của máy hỗ trợ việc sản xuất các sản phẩm hóa học dưới dạng viên nén.
Hơn nữa, các bệnh viện và viện nghiên cứu khoa học được hưởng lợi từ độ chính xác và độ tin cậy của máy, hỗ trợ sản xuất thuốc và thực phẩm bổ sung thử nghiệm cho các thử nghiệm lâm sàng và mục đích nghiên cứu. Hơn nữa, khả năng phù hợp cho sản xuất thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và sản xuất hàng loạt nhỏ càng khẳng định giá trị của máy trong các bối cảnh nghiên cứu và phát triển, nơi nhu cầu sản xuất quy mô nhỏ là thiết yếu để thử nghiệm và tạo mẫu các công thức và sản phẩm mới.
Nhìn chung, khả năng đa dạng và ứng dụng rộng rãi của máy ép viên thuốc khiến nó trở thành tài sản không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, hỗ trợ các quy trình sản xuất hiệu quả và hướng đến chất lượng.





Thông số sản phẩm
Người mẫu | TDP-0 | TDP-1 | TDP-1.5 | TDP-2 (điều khiển tần số) | TDP-5 | TDP-6 |
Bộ khuôn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Áp suất tối đa (kn) | 15 | 15 | 15 | 15 | 50 | 60 |
Đường kính tối đa của viên thuốc (mm) | 12 | 12 | 3-12 | 12 | 5-18 | 25 |
Độ sâu lấp đầy tối đa (mm) | 12 | 12 | 0-12 | 12 | 18 | 16 |
Độ dày tối đa của viên thuốc (mm) | 6 | 6 | 0-6 | 6 | 7 | 6 |
Năng suất sản xuất (chiếc/giờ) | 2000 | 4000 | 6000 | 4000 | 4000 | 3500 |
Công suất động cơ (kw) | / | 0,75 | 0,37 | 0,75 | 0,75 | Một pha 1,5 ba pha 0,75 |
Kích thước tổng thể (mm) | 330*220*520 | 480*420*650 | 650*330*620 | 480*430*650 | 700*340*600 | 780*450*690 |
Khối lượng tịnh (kg) | 21 | 40 | 45 | 45 | 110 | 150 |












