01
Máy làm viên mật ong nhỏ WK400
Tính năng sản phẩm
A: Bao gồm các thành phần và cơ cấu của nó. Điều quan trọng cần lưu ý là các tính năng và chức năng khác nhau của máy, chẳng hạn như tích hợp cơ cấu tạo thanh và tạo viên, vị trí và hoạt động của cơ cấu xả thanh, và việc sử dụng động cơ giảm tốc để truyền động trơn tru trong cơ cấu tạo thanh.
B: Ngoài ra, việc sử dụng hộp số dạng hộp, lắp đặt trục thẳng đứng trong hộp số và sử dụng dầu bôi trơn là những yếu tố quan trọng cần lưu ý khi thảo luận về các khía cạnh vận hành của máy. Nếu có bất kỳ câu hỏi hoặc chi tiết cụ thể nào bạn muốn tập trung, xin vui lòng chia sẻ.
C.Có vẻ như thông tin bạn cung cấp liên quan đến quy trình sản xuất thanh và viên thuốc. Quy trình sản xuất thanh bao gồm việc đùn vật liệu qua trục vít được trang bị một tấm ép vật liệu quay, và các thanh định hình được tạo ra khi vật liệu đi qua khuôn định hình.
Mặt khác, quy trình sản xuất thuốc viên bao gồm một cặp trục chuyển động quay và chuyển động qua lại theo trục. Thuốc viên được tạo thành bằng một cặp dao cắt trục có rãnh hình bán nguyệt tương ứng với đường kính của thuốc viên.
D.Ngoài ra, tốc độ của máy cắt trục chính có thể được điều chỉnh thông qua nút điều chỉnh tốc độ, với phạm vi từ 0-50 vòng/phút và điều quan trọng là tốc độ phải đồng bộ với tốc độ dải để xử lý chính xác.
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi cụ thể nào hoặc cần hỗ trợ thêm liên quan đến thông tin này, hãy thoải mái hỏi!
E. Dao cắt trục được phủ lớp Teflon và chổi riêng biệt để ngăn ngừa vật liệu bám dính. Các bộ phận tạo dải, bao gồm trục đùn, tấm ép vật liệu, khuôn, dao cắt trục và chổi vệ sinh, có thể dễ dàng tháo rời và vệ sinh.
F. Cấu trúc nhỏ gọn và độ ồn thấp của máy mang lại hiệu quả vận hành cao, cho phép một người vận hành nhiều máy, nhờ đó giảm thiểu nhu cầu nhân công. Nhìn chung, những đặc điểm này góp phần tạo nên một máy ép viên nén thân thiện với người dùng, ít bảo trì và hiệu quả, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi yếu tố vệ sinh, dễ sử dụng và tiết kiệm nhân công.


Thông số kỹ thuật
Người mẫu | WK400 |
Kích thước viên thuốc | 3-12 mm |
Dung tích | 30-60 kg/giờ |
Quyền lực | 1,5 kw |
Cân nặng | 280 kg |
Kích thước tổng thể | 1100*650*1000 mm |




